nổi dậy

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động đứng lên, khởi nghĩa của một nhóm người hoặc một lực lượng xã hội để chống lại một chính quyền, một trật tự hoặc một ách thống trị họ cho bất công, áp bức. Hành động này thường mang tính tập thể tổ chức.
    • Sự bùng phát của một cuộc phản kháng trang hoặc chính trị nhằm lật đổ một thế lực đang cầm quyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân cả nước nổi dậy giành chính quyền. (Nhân dân cả nước đứng lên giành chính quyền.)
    • Các nhân chính trị đã lên kế hoạch nổi dậy trong nhà tù. (Các nhân chính trị đã lên kế hoạch khởi nghĩa trong nhà tù.)
    • Khi bị áp bức quá mức, người dân không lựa chọn nào khác ngoài việc nổi dậy. (Khi bị áp bức quá mức, người dân không lựa chọn nào khác ngoài việc đứng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi dậy chống lại": nhấn mạnh mục tiêu đối kháng cụ thể.
    • Cuộc nổi dậy chống lại chế độ độc tài đã lan rộng khắp cả nước. (Cuộc khởi nghĩa chống lại chế độ độc tài đã lan rộng khắp cả nước.)
  • "phong trào nổi dậy": chỉ một cuộc nổi dậy quy mô lớn, diễn ra trong một khoảng thời gian không gian rộng.
    • Phong trào nổi dậy của nông dân đã làm rung chuyển chế độ phong kiến. (Phong trào khởi nghĩa của nông dân đã làm rung chuyển chế độ phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuộc nổi dậy (danh từ): chỉ sự kiện, hành động nổi dậy.
    • Cuộc nổi dậy đã bị dập tắt sau một tuần. (Cuộc khởi nghĩa đã bị dập tắt sau một tuần.)
  • Khởi nghĩa (động từ/danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong bối cảnh lịch sử trang trọng hơn, chỉ các cuộc nổi dậy mục đích chính trị rõ ràng.
    • Khởi nghĩa giành độc lập. (Khởi nghĩa giành độc lập.)
  • Bạo động (danh từ): chỉ hành động dùng lực, có thể mang nghĩa rộng hơn hoặc tiêu cực hơn "nổi dậy", không nhất thiết tính chính đạo.
  • Phản loạn (động từ/danh từ): từ mang sắc thái tiêu cực, thường được chính quyền đương thời dùng để gọi những người nổi dậy.
Từ đồng nghĩa
  • Đứng lên: hành động tập thể chống đối.
  • Khởi nghĩa: (như giải thíchtrên).
  • Chống đối: nghĩa rộng hơn, có thể không dùng lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Cùng một giuộc nổi dậy": (ít dùng) ám chỉ những người cùng tham gia một cuộc nổi dậy, cùng chung một phe phái hoặc số phận.
  • "Nổi can qua": (từ Hán Việt, cổ) có nghĩa gần tương tự, chỉ việc dấy lên binh đao, chiến tranh.
  1. Nói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội : Nổi dậy chống thực dân.

Từ chứa "nổi dậy"